Tiêu chuẩn và chất lượng sản phẩm Gạo rươi Đức Thọ
Sản phẩm gạo được thu hoạch từ cây lúa trồng trên ruộng rươi của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh được sản xuất trên 03 giống lúa chính là VNR20, ST24, ST25. Về cảm quan sản phẩm, hạt gạo có màu trắng trong, không bạt bụng; có mùi thơm đặc trưng, không có mùi lạ hay bị ẩm mốc; không lẫn tạp chất, côn trùng sống và nhện nhỏ.
![]() |
![]() |
Với mô hình sản xuất gạo trên ruộng rươi độc đáo, gạo rươi Đức Thọ được canh tác theo hướng hữu cơ hoàn toàn nên đảm bảo hạt gạo sạch, hàm lượng dinh dưỡng cao và chất lượng thơm ngon. Tiêu chí chất lượng sản phẩm được quy định như sau:
- Tiêu chí về nguồn gốc sản phẩm
Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Gạo rươi Đức Thọ” phải được thu hoạch từ cây lúa được trồng trên ruộng rươi trên địa bàn huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, được xác định trong bản đồ khu vực địa lý vùng sản xuất sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Gạo rươi Đức Thọ”.

Danh sách các xã có sản xuất gạo mang nhãn hiệu chứng nhận “Gạo rươi Đức Thọ” được thể hiện Tại đây.
- Tiêu chí chứng nhận về giống
Sản phẩm mang nhãn hiệu chứng nhận “Gạo rươi Đức Thọ” được chứng nhận trên 03 giống lúa: VNR20, ST24, ST25. Là 03 giống lúa chính được trồng trên ruộng rươi của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
- Tiêu chí chứng nhận về chất lượng
Áp dụng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11888:2017 đối với giống VNR20; và TCVN 11889:2017 đối với giống ST24 và ST25.
- a) Các tiêu chí cảm quan
| Giống VNR20 | Giống ST24 | Giống ST25 |
| Kích thước hạt: nhỏ, ngắn (TB: 6,0 – 6,5 mm) | Kích thước hạt: thon, dài (TB: 6,6 – 7,4 mm) | Kích thước hạt: thon, dài (TB: 6,8 – 7,2 mm) |
| Màu sắc hạt: trắng trong, không bạc bụng | Màu sắc hạt: trắng trong, không bạc bụng | Màu sắc hạt: trắng trong, không bạc bụng |
| Mùi: đặc trưng, không có mùi lạ, mùi mốc | Mùi: thơm đặc trưng, không có mùi lạ, mùi mốc | Mùi: thơm đặc trưng, không có mùi lạ, mùi mốc |
| Côn trùng sống và nhện nhỏ: không có | Côn trùng sống và nhện nhỏ: không có | Côn trùng sống và nhện nhỏ: không có |
![]() |
![]() |
![]() |
- b) Các tiêu chí về thành phần lý hóa
* Giống VNR20:
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Tỷ lệ tấm | % | ≤ 7b |
| 2 | Tỷ lệ tấm nhỏ | % | ≤ 0,2 |
| 3 | Tạp chất | % | ≤ 0,1 |
| 4 | Thóc lẫn | Hạt | ≤ 5 hạt/kg |
| 5 | Mức xát | – | Xát kỹ, tách màu |
| 6 | Độ ẩm | % | ≤ 14 |
| 7 | Tinh bột | % | 76,4 – 77,8 |
| 8 | Protein | % | 6,83 – 7,32 |
b: Chiều dài tấm từ 0,35 L đến 0,75 L (L là chiều dài trung bình của hạt gạo)
* Giống ST24:
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Tỷ lệ tấm | % | ≤ 7b |
| 2 | Tỷ lệ tấm nhỏ | % | < 0,1 |
| 3 | Tạp chất | % | ≤ 0,1 |
| 4 | Thóc lẫn | Hạt | ≤ 3 hạt/kg |
| 5 | Mức xát | – | Rất kỹ, tách màu |
| 6 | Độ ẩm | % | ≤ 14 |
| 7 | Tinh bột | % | 74,2 – 74,6 |
| 8 | Protein | % | 9,27 – 9,58 |
b: Chiều dài tấm từ 0,35 L đến 0,75 L (L là chiều dài trung bình của hạt gạo)
* Giống ST25:
| TT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Mức chất lượng |
| 1 | Tỷ lệ tấm | % | ≤ 7b |
| 2 | Tỷ lệ tấm nhỏ | % | < 0,1 |
| 3 | Tạp chất | % | ≤ 0,1 |
| 4 | Thóc lẫn | Hạt | ≤ 3 hạt/kg |
| 5 | Mức xát | – | Rất kỹ, tách màu |
| 6 | Độ ẩm | % | ≤ 14 |
| 7 | Tinh bột | % | 75,4 – 76,3 |
| 8 | Protein | % | 8,32 – 8,77 |
b: Chiều dài tấm từ 0,35 L đến 0,75 L (L là chiều dài trung bình của hạt gạo)
- c) Các tiêu chí về vệ sinh an toàn thực phẩm
Các tiêu chí về vi sinh, hàm lượng kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật áp dụng theo quy định hiện hành.
– QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm;
– QCVN 8-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm;
– Thông tư số 50/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc BVTV trong thực phẩm;
– Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ Y tế quy định về quản lý và sử dụng phụ gia thực phẩm.





